Hướng dẫn vật liệu và thiết bị GreenSTEM 2026
HƯỚNG DẪN THIẾT BỊ CHO BẢNG THI A1 (GreenMech Basic)
| STT | Tên thiết bị | Số lượng | Hình ảnh | Ghi chú | Đơn giá | |
| 1 | Sân thi đấu bằng tấm đế đa năng (tường) Gigo | Cần 10 | ![]() |
|
2.380.000/ 6 tấm | |
| 2 | Bộ thiết bị #1248R Gigo | 2 | ![]() ![]() |
BỘ CÔNG TRÌNH LIÊN ĐỘNG GREENMECH | 6.630.000/ bộ | |
| 3 | Bóng Gigo đường kính 40mm (màu xanh dương) | 6 | ![]() |
Trong bộ #1248R đã có sẵn 01 quả bóng, #1249R có sẵn 3 quả bóng. | 31.000/ trái | |
| 4 | Bộ thiết bị #1249R Gigo
(Nếu có) |
1 | ![]() ![]() |
BỘ CÔNG TRÌNH LIÊN ĐỘNG GREENMECH | 8.415.000/ bộ | |
| 5 | Một số vật liệu trang trí bổ sung (thường là các vật liệu tái chế)
(Nếu có) |
HƯỚNG DẪN THIẾT BỊ CHO BẢNG THI A1 (GreenMech Advance)
| STT | Tên thiết bị | Số lượng | Hình ảnh | Ghi chú | Đơn giá | |
| 1 | Sân thi đấu bằng tấm đế đa năng (tường) Gigo | Cần 10 | ![]() |
|
2.380.000/ 6 tấm | |
| 2 | Bộ thiết bị #1248R Gigo | 2 | ![]() ![]() |
Trong bộ #1248R đã có sẵn 02 tấm đế đa năng. | 6.630.000/ bộ | |
| 3 |
|
1 | ![]() ![]() |
Trong bộ #1249R đã có sẵn 04 tấm đế đa năng | 8.415.000/ bộ | |
| 4 | 3 thiết bị năng lượng xanh không trùng lặp (trong 5 loại: Gió, nước, mặt trời, từ tính và năng lượng hóa học) | 3 | #7079 Bộ tìm hiểu Ứng Dụng Năng Lượng Gió 2.250.000 #7087 Bộ Lắp Ráp Tuabin Gió 5.0 1.900.000 #7323 Bộ tìm hiểu Ứng Dụng Thủy Lực 1.990.000 #7361 Bộ mô hình Chạy Điện Mặt Trời 1.250.000 #7303 Bộ Năng Lượng Mặt Trời 10 in 1 1.620.000 # từ tính # năng lượng hóa học |
Mỗi mã 1 bộ, ít nhất 3 mã | #7079: 1.912.500/ bộ #7087: 1.615.000/ bộ #7323: 1.691.500/ bộ #7361: 1.062.500/ bộ #7303: 1.377.000/ bộ |
|
| 5 | Một số vật liệu trang trí bổ sung (thường là các vật liệu tái chế)
(Nếu có) |
HƯỚNG DẪN THIẾT BỊ VÀ SÂN THI ĐẤU CHO BẢNG THI B1 (GM Junior Science)
| STT | Tên thiết bị | Số lượng | Hình ảnh | Chất liệu | Ghi chú |
| 1 | Sân thi đấu kích thước 300×120 cm | 1 | ![]() |
In decal dán trên fomex hoặc in bạt | Có file riêng gửi kèm. |
| 2 | Bộ thiết bị # 1261 của Gigo | 1 | ![]() ![]() |
Bộ STEAM KHOA HỌC KỲ THÚ | 2.465.000/ bộ |
| 3 | Viên đạn săn | 10 |
B-CUBE (viên 5 lỗ 1 chốt)
B-6 HOLE CUBE (viên 6 lỗ)
|
Mô hình viên đạn là kết hợp một khối B-CUBE và một khối B-6 HOLE CUBE của Gigo
(không yêu cầu màu sắc) |
7.000/viên
hoặc sẵn có trong bộ thiết bị #7072 (nếu nhà trường thi cả bảng C1) hoặc được BTC bổ sung thêm. |
HƯỚNG DẪN THIẾT BỊ VÀ SÂN THI ĐẤU CHO BẢNG THI C1 (GM Junior Programmer)
Yêu cầu: 3 robot (tối thiểu 2)
|
STT |
Tên Thiết bị | Số lượng | Hình ảnh | Chất liệu | Ghi chú | |
|
1 |
Sân thi đấu kích thước 250x130cm |
1 |
![]() |
In decal dán trên fomex hoặc in bạt |
Có file riêng gửi kèm. | |
| 2 | Bộ học Lập Trình Robot Tiểu Học #7072 | 2 Hoặc 3 Robot | ![]() |
Bộ thiết bị #7072 của Gigo |
|
|
|
3 |
Lá cờ Việt Nam (kích thước 5x4cm) | 1 | ![]() |
Giấy bìa cứng |
|
HƯỚNG DẪN THIẾT BỊ VÀ SÂN THI ĐẤU CHO
BẢNG THI C2B và C3 (ROBOT FOR MISSION Basic)
| STT | Tên thiết bị | Số lượng | Hình ảnh | Chất liệu | Ghi chú |
| 1 | Sân thi đấu kích thước 140×300 cm | 1 | ![]() |
In decal dán trên fomex hoặc in bạt | Có file riêng gửi kèm để các đội tự chuẩn bị. |
|
Lựa chọn các bộ thích hợp để chế tạo Robot hoàn thành nhiệm vụ: Yêu cầu: 3 robot (tối thiểu 2) |
|||||
| Bộ thiết bị Ứng Dụng AI trong Công Nghiệp #1300 | ![]() |
MÔ TẢ THIẾT BỊ BẢNG C2B VÀ C3 | 7.990.000/ bộ | ||
| Bộ thiết bị Robot điều khiển từ xa #1244R | ![]() |
MÔ TẢ THIẾT BỊ BẢNG C2B VÀ C3 | 6.800.000/ bộ | ||
| Bộ thiết bị Lập trình Robot micro:bit #1269 | ![]() |
MÔ TẢ THIẾT BỊ BẢNG C2B VÀ C3 | 11.815.000/ bộ | ||
| Bộ thiết bị Lập trình Robot Adruino #1247R | ![]() |
MÔ TẢ THIẾT BỊ BẢNG C2B VÀ C3 | 13.770.000/ bộ | ||
Xem thêm:

























